Thông tin liên hệ
Cho thuê xe ô tô

Email :         chothuexe.pacific@gmail.com
Website :     http://www.chothuexe-pacific.com
Hotline:        0902.02.8910

Họ và tên :
Địa chỉ :
Điện thoại :
Thư điện tử :
Gửi về :
Nội dung :
 
Mã bảo mật
 
Nhập lại Gửi thông tin
Khoảng cách đường bộ giữa các tỉnh thành Việt Nam
Ngày đăng: 23/08/2015 - Lượt xem: 6140
Dưới đây, Pacific gửi tới Quý khách hàng bảng tính khoảng cách từ Hà Nội đến các tỉnh thành trong cả nước.
Khoảng cách đường bộ giữa các tỉnh thành Việt Nam 


TRA CỨU KHOẢNG CÁCH TỪ HÀ NỘI ĐI CÁC TỈNH

Địa danh Khoảng cách
(KM)
Địa danh Khoảng cách
(KM)
Địa danh Khoảng cách
(KM)
Địa danh Khoảng cách
(KM)
Ba Vì 56 Đoan Hùng 137 Lạng Sơn 154 Sa Pa 376
Bạc Liêu 1990 Đồ Sơn 123 Lào Cai 338 Sơn La 308
Bãi Cháy 149 Đông Triều 85 Long Xuyên 1990 Sơn Tây 42
Bắc Cạn 166 Đồng Đăng 168 Móng Cái 327 Tam Đảo 87
Bắc Giang 51 Đồng Hới 491 Mộc Châu 190 Tây Ninh 1809
Bắc Ninh 31 Gia định 1713 Mỹ Tho 1781 Thái Bình 109
Bến Thuỷ 296 Gia Lâm 8 Nam Định 90 Thái Nguyên 80
Bến Tre 1795 Hà Đông 11 Nghĩa Lộ 266 Thanh Hoá 153
Biên Hoà 1684 Hà Giang 318 Nam Liên 307 Thủ Dầu 1 1740
Buôn Mê Thuột 1390 Hà Tĩnh 341 Nha Trang 1278 Tuy Hoà 1156
Cà Mau 2057 Hải Dương 58 Ninh Bình 93 Tuyên Quang 165
Cao Bằng 272 Hải Phòng 103 Pắc Pó 325 Uông Bí 115
Cẩm Phả 180 Hoà Bình 76 Phan Rang 1382 Việt Trì 85
Cần Thơ 1877 Hòn Gai 151 Phan Thiết 1518 Vinh 291
Cầu Hiền Lương 963 Hồ Xá 557 Phú Thọ 93 Vĩnh Long 1847
Chợ Lớn 1721 Hồ Ba Bể 241 Phúc Yên 46 Vĩnh Yên 63
Đà Lạt 1481 TP Hồ Chí Minh 1710 Pleiku 1204 Xuân Mai 36
Đà Nẵng 763 Huế 658 Quảng Ngãi 889 Yên Bái 183
Đèo Ngang 423 Hưng Yên 64 Quảng Trị 598

Điện Biên 474 Kiến An 114 Qui Nhơn 1065

Đò Lèn 131 Lai Châu 402 Sa Đéc 1853

 

CHI TIẾT KHOẢNG CÁCH TỪ QUẬN LONG BIÊN, HÀ NỘI ĐI CÁC TỈNH, HUYỆN TRÊN CẢ NƯỚC

STT TUYẾN ĐƯỜNG TỪ HÀ NỘI ĐI KM
1 HÀ TĨNH
1.1 Nghi Xuân 341
1.2 Hồng Lĩnh 351
1.3 Can Lộc 366
1.4 Đức Thọ 370
1.5 Thạch Hà 375
1.6 Hà Tĩnh 380
1.7 Cẩm Xuyên 394
1.8 Hương Khê 422
1.9 Kỳ Anh 433
1.10 Hương Sơn 396
2 NGHỆ AN
2.1 Yên Thành 301
2.2 Quỳnh Lưu 268
2.3 Diễn Châu 290
2.4 Nghĩa Đàn 301
2.5 Vinh 331
2.6 Đô Lương 326
2.7 Hưng Nguyên 336
2.8 Cửa Lò 328
2.9 Nam Đàn 349
2.10 Thanh Chương 373
2.11 Tân Kỳ 346
2.12 Anh Sơn 352
2.13 Quỳ Hợp 331
2.14 Con Cuông 380
2.15 Quỳ Châu 358
2.16 Quế Phong 385
2.17 Tương Dương 440
2.18 Kỳ Sơn 490
3 THANH HOÁ
3.1 Bỉm Sơn 160
3.2 Hà Trung 168
3.3 Hậu Lộc 190
3.4 Hoằng Hoá 193
3.5 Cẩm Thuỷ 234
3.6 Lang Chánh 270
3.7 Nga Sơn 188
3.8 Ngọc Lạc 254
3.9 Như Xuân 245
3.10 Nông Cống 221
3.11 Quan Hoá 298
3.12 Quảng Xương 200
3.13 Sầm Sơn 208
3.14 Thạch Thành 186
3.15 Thanh Hoá 193
3.16 Thiệu Hoá 208
3.17 Thọ Xuân 229
3.18 Tĩnh Gia 236
3.19 Trường Xuân 252
3.20 Vĩnh Lộc 210
4 HÀ NAM
4.1 Thanh Liêm 110
4.2 Kim Bảng 110
4.3 Lý Nhân 114
4.4 Phủ Lý 100
4.5 Duy Tiên 98
4.6 Bình Mỹ 111
5 NINH BÌNH
5.1 Hoa Lư 127
5.2 Gia Viễn 132
5.3 Ninh Bình 133
5.4 Tam Điệp 146
5.5 Bình Minh 176
5.6 Kim Sơn 159
5.7 Nho Quan 173
6 NAM ĐỊNH
6.1 Mỹ Lộc 124
6.2 Nam Trực 140
6.3 Nam Định 130
6.4 Vụ Bản 146
6.5 Trực Ninh 146
6.6 Nghĩa Hưng 153
6.7 Ý Yên 158
6.8 Xuân Trường 159
6.9 Giao Thuỷ 171
6.10 Hải Hậu 165
7 HOÀ BÌNH
7.1 Kỳ Sơn 102
7.2 Lạc Sơn 165
7.3 Hoà Bình 112
7.4 Kim Bôi 148
7.5 Mai Châu 177
7.6 Lương Sơn 77
7.7 Đà Bắc 129
7.8 Tân Lạc 140
7.9 Lạc Thuỷ 185
7.10 Yên Thuỷ 189
8 SƠN LA
8.1 Mộc Châu 233
8.2 Mai Sơn 315
8.3 Bắc Yên 195
8.4 Yên Châu 270
8.5 Sơn La 344
8.6 Thuận Châu 367
8.7 Mường La 375
8.8 Sông Mã 413
8.9 Phù Yên 163
9 LAI CHÂU
9.1 Mường Tè 611
9.2 Than Uyên 481
9.3 Tam Đường 422
9.4 Sìn Hồ 531
10 ĐIỆN BIÊN
10.1 Tuần Giáo 422
10.2 Mường Ẳng 458
10.3 Điện Biên Đông 537
10.4 Điện Biên Phủ 494
10.5 Mường Lay 546
10.6 Tủa Chùa 464
10.7 Lai Châu 516
11 LÀO CAI
11.1 Lào Cai 323
11.2 Bảo Thắng 295
11.3 Bắc Hà 308
11.4 Văn Bàn 292
11.5 Bảo Yên 250
11.6 Sa Pa 355
12 YÊN BÁI
12.1 Yên Bình 137
12.2 Yên Bái 150
12.3 Trấn Yên 159
12.4 Văn Yên 184
12.5 Văn Chấn 242
12.6 Lục Yên 224
12.7 Mù Căng Chải 307
12.8 Nghĩa Lộ 224
13 VĨNH PHÚC
13.1 Vĩnh Tường 50
13.2 Phúc Yên 40
13.3 Tam Đảo 76
13.4 Vĩnh Yên 55
13.5 Yên Lạc 67
13.6 Lập Thạch 78
14 PHÚ THỌ
14.1 Việt Trì 75
14.2 Phong Châu 88
14.3 Hạ Hoà 147
14.4 Đoan Hùng 122
14.5 Phú Thọ 106
14.6 Thanh Sơn 116
14.7 Yên Lập 129
15 HÀ TÂY
15.1 Hà Đông 35
15.2 Hoài Đức 34
15.3 Chương Mỹ 44
15.4 Ba Vì 75
15.5 Thường Tín 44
15.6 Thanh Oai 47
15.7 Quốc Oai 53
15.8 Đan Phượng 38
15.9 Thạch Thất 63
15.10 Xuân Mai 58
15.11 Phú Xuyên 54
15.12 Mỹ Đức 70
15.13 Sơn Tây 66
16 THÁI BÌNH
16.1 Vũ Thư 116
16.2 Thái Bình 109
16.3 Kiến Xương 123
16.4 Đông Hưng 97
16.5 Tiền Hải 130
16.6 Quỳnh Côi 106
16.7 Thái Thuỵ 133
16.8 Hưng Hà 82
17 HƯNG YÊN
17.1 Văn Lâm 30
17.2 Mỹ Hào 42
17.3 Khoái Châu 57
17.4 Ân Thi 58
17.5 Kim Động 58
17.6 Hưng Yên 68
17.7 Tiên Lữ 72
17.8 Phù Cư 80
18 HẢI DƯƠNG
18.1 Cẩm Giàng 46
18.2 Hải Dương 58
18.3 Gia Lộc 66
18.4 Nam Sách 63
18.5 Thanh Hà 70
18.6 Tứ Kỳ 73
18.7 Kim Thành 76
18.8 Kinh Môn 83
18.9 Phả Lại 60
18.10 Chí Linh 84
18.11 Ninh Giang 86
19 BẮC GIANG
19.1 Việt Yên 37
19.2 Bắc Giang 45
19.3 Hiệp Hoà 53
19.4 Lạng Giang 55
19.5 Yên Dũng 55
19.6 Tân Yên 58
19.7 Lục Nam 68
19.8 Yên Thế 71
19.9 Lục Ngạn 88
19.10 Sơn Động 120
20 BẮC NINH
20.1 Từ Sơn 12
20.2 Lim 18
20.3 Bắc Ninh 24
20.4 Quế Võ 34
20.5 Yên Phong 21
20.6 Thuận Thành 43
20.7 Gia Bình 55
21 BẮC CẠN
21.1 Bắc Cạn 154
21.2 Chợ Mới 112
21.3 Ba Bể 211
21.4 Ngân Sơn 214
21.5 Bạch Thông 164
21.6 Nà Phặc 190
21.7 Bằng Lũng 194
21.8 Na Rì 198
22 THÁI NGUYÊN
22.1 Phổ Yên 45
22.2 Thái Nguyên 70
22.3 Đổng Hỉ 73
22.4 Sông Công 53
22.5 Phú Lương 92
22.6 Phú Bình 60
22.7 Đại Từ 95
22.8 Võ Nhai 109
22.9 Định Hoá 121
23 TUYÊN QUANG
23.1 Yên Sơn 160
23.2 Tuyên Quang 157
23.3 Sơn Dương 125
23.4 Hàm Yên 199
23.5 Chiêm Hoá 224
23.6 Na Hang 259
24 HÀ GIANG
24.1 Bắc Quang 232
24.2 Vị Xuyên 274
24.3 Hà Giang 298
24.4 Quản Bạ 341
24.5 Bắc Mê 354
24.6 Hoàng Su Phì 295
24.7 Yên Minh 391
24.8 Xín Mần 327
24.9 Đồng Văn 434
24.10 Mèo Vạc 438
25 CAO BẰNG
25.1 Cao Bằng 273
25.2 Hoà An 287
25.3 Quảng Uyên 308
25.4 Trà Lĩnh 304
25.5 Hà Quảng 316
25.6 Nguyên Bình 313
25.7 Thạch An 230
25.8 Thông Nông 318
25.9 Trùng Khánh 333
25.10 Phục Hoà 342
25.11 Hạ Lang 341
25.12 Bảo Lạc 395
26 LẠNG SƠN
26.1 Hữu Lũng 77
26.2 Chi Lăng 92
26.3 Cao Lộc 148
26.4 Lạng Sơn 145
26.5 Đồng Đăng 158
26.6 Lộc Bình 170
26.7 Văn Lãng 177
26.8 Văn Quan 186
26.9 Định Lập 203
26.10 Bình Gia 219
26.11 Tràng Định 214
26.12 Bắc Sơn 228
27 QUẢNG NINH
27.1 Đông Triều 83
27.2 Uông Bí 92
27.3 Quảng Yên 115
27.4 Hạ Long 130
27.5 Cẩm Phả 158
27.6 Hoành Bồ 130
27.7 Vân Đồn 178
27.8 Tiên Yên 217
27.9 Đầm Hà 181
27.10 Ba Chẽ 223
27.11 Bình Liêu 262
27.12 Quảng Hà 265
27.13 Móng Cái 300
27.14 Hoành Mô 277
28 HẢI PHÒNG
28.1 Hải Phòng 108
28.2 An Hải 118
28.3 Kiến An 118
28.4 Thuỷ Nguyên 117
28.5 Đồ Sơn 136
28.6 Tiên Lãng 129
28.7 Vĩnh Bảo 136
29 QUẢNG BÌNH
29.1 Quảng Trạch 487
29.2 Quảng Ninh 535
29.3 Tuyên Hoá 541
29.4 Minh Hoá 556
29.5 Bố Trạch 510
29.6 Lệ Thuỷ 564
29.7 Đồng Hới 528
30 QUẢNG TRỊ
30.1 Hải Lăng 629
30.2 Quảng Trị 620
30.3 Đông Hà 607
30.4 Đak Rông 646
30.5 Do Linh 597
30.6 Vĩnh Linh 582
30.7 Hướng Hoá 668
30.8 Cam Lộ 619
30.9 Triệu Phong 615
31 HUẾ
31.1 Phong Điền 664
31.2 Hương Trà 680
31.3 Quảng Điền 683
31.4 Tp Huế 694
31.5 Hương Thuỷ 710
31.6 A Lưới 766
31.7 Phú Lộc 736
31.8 Nam Đồng 744
 
http://chothuexe-pacific.com

Cho thue xe Pacific 5.jpg



Hệ thống giao thông đường bộ các tỉnh phía Bắc - Từ Hà Nội (Km) 

Khu vực Hà Nội 

Khu vực Phía Đông 

Địa danh

Số Km

Địa danh

Số Km

Hà Nội - Làng Đồng Kỵ - Hà Nội

50

Hà Nội - Hải Dương - Hà Nội

150

Hà Nội - Bát Tràng - Hà Nội

100

Thăm Hải Dương

30

Hà Nội - Bà Chúa Kho - Hà Nội

80

Hà Nội - Hải Phòng - Hà Nội

230

Hà Nội - Chùa Thầy - Tây Phương - Hà Nội

140

Hải Phòng - Cát Bi - Hải Phòng

40

Hà Nội - Chùa Thầy - Chùa Trăm Gian - Hà Nội

190

Thăm Dư Hàng - Hàng Kênh - XN Thảm Len

20

Hà Nội - Sơn Tây - Hà Nội

110

Hải Phòng - Đồ Sơn - Hải Phòng

60

Hà Nội - Sơn Tây - Đồng Mô - Hà Nội

150

Hải Phòng - Đồ Sơn K/S Vạn Hoa - Hải Phòng

70

Hà Nội - Xuân Mai - Hà Nội

100

Hà Nội - Đồ Sơn - Hà Nội

270

Hà Nội - Bút Tháp - Hà Nội

70

Hà Nội - Côn Sơn - Kiếp Bạc - Hà Nội

200

Hà Nội - Chùa Dâu - Chùa Bút Tháp - Hà Nội

80

Hà Nội - Yên Tử - Hà Nội

250

Hà Nội - Chùa Bút Tháp - Đông Hồ - Hà Nội

110

Thái Bình - Nam Định

30

Hà Nội - Làng Đông Hồ - Hà Nội

100

Nam Định - Ninh Bình

50

Hà Nội - Tam Đảo - Hà Nội

200

Hà Nội - Hải Phòng - Hạ Long - Hà Nội (thăm vịnh 1 lần )

400

Hà Nội - Chùa Đậu (Thường Tín) - Hà Nội

70

Hà Nội - Hải Phòng - Hạ Long - Hà Nội

420

Hà Nội - Chùa Trăm gian - Hà Nội

50

Hà Nội - Bắc Ninh - Phả Lại - Hạ Long

180

Hà Nội - Chùa Hương - Hà Nội

140

Hà Nội - Côn Sơn - Kiếp Bạc - Hạ Long

250

Hà nội-Nội bài- Hà nội

100

Hạ Long - Hòn Gai

30

Hà nội- Nội bài - Hà nội & thăm 01 vòng thành phố

120

Hạ Long - Cửa Ông - Hạ Long

90

Thăm quan Hà nội 01 ngày

100

Hạ Long - Cẩm Phả - Hạ long

110

Ăn tối ngoài KS ở Hà nội

 20

Hạ Long - Trà Cổ

220

Xem múa rối nước ở Hà nội

 20

Hạ Long - Mũi Ngọc

230

Ăn tối ngoài KS + Rối nước

 30

Hạ Long - Móng Cái

210

Hà nội - Cổ loa – Hà nội

 60

Hạ Long - Tiên Yên - Lạng Sơn

200

Hà nội-Chùa Trăm Gian-Vạn phúc- Hạ thái - Hà nội

180

Hạ Long - Tiên Yên - Đình Lập - Lạng Sơn

420

Hà nội-Chùa Thầy-Vạn Phúc-Hà nội

150

Hạ Long - Phả Lại - Bắc Ninh - Lạng Sơn

270

Đón hoặc tiễn ga tàu hoả(riêng lẻ )

50

Hạ Long - Hải Phòng

100

Khu vực phía Bắc 

Khu vực phía Tây 

Hà nội - Bắc Ninh

40

Hà Nội - Hoà Bình - Hà Nội

200

Hà nội - Bắc Giang

70

Hoà Bình - Lòng hồ sông Đà - Hoà Bình

30

Hà nội - Chi Lăng

135

Hoà Bình - Làng Mường Dao - Hoà Bình

40

Hà nội - Lạng Sơn

170

Hoà Bình - Mai Châu - Hoà Bình

180

Thăm Lạng Sơn 1 ngày

70

Hoà Bình - Ninh Bình

140

Lạng Sơn - Đồng Đăng - Lạng Sơn

40

Hà Nội - Hoà Bình - Mai Châu - Hoà Bình - Ninh Bình - HN

540

Lạng Sơn - Hữu Nghị Quan - Lạng Sơn

50

Hà Nội - Hoà Bình - Ninh Bình (TC, BĐ, Đinh Lê)- Hạ Long- H.Nội

720

Đồng Đăng - Hữu Nghị Quan

10

Hà Nội - Hoà Bình - Mai Châu - Hoà Bình - H. Nội

350

Hà Nội - Thái Nguyên

100

Hà Nội - Mộc Châu

240

Thái Nguyên - Hồ Núi Cốc

35

Hà Nội - Sơn La

350

Thái Nguyên - Bắc Cạn

100

Sơn La - Điện Biên

200

Bắc Cạn - Hồ Ba Bể

95

Hà Nội - Tuần Giáo

450

Bắc Cạn - Phủ Thông

40

Hà Nội - Sơn La - Tuần Giáo - Điện Biên

530

Phủ  Thông  - Chợ Rã - Hồ Ba Bể

70

Thăm Điện Biên 1/2 ngày

50

Cao Bằng  - Bắc Cạn

150

Thăm Điện Biên cả ngày

100

Thăm Cao Bằng 1/2 ngày

250

Điện Biên - Tây Trang - Điện Biên

80

Cao Bằng - Phủ Thông

130

Điện Biên - Lai Châu

100

Cao Bằng - Hồ Ba Bể

180

Hà Nội - Tuần Giáo - Lai Châu

550

Hà nội - Cao Bằng

320

Thăm Lai Châu 1/2 ngày

50

Thăm Cao Bằng 1/2 ngày

50

Khu vực phía Nam  

Cao Bằng - Thác Bản Gốc - cao Bằng

220

Hà Nội - Phủ Lý

60

Cao Bằng - Pác Bó - Cao Bằng

140

Hà Nội - Nam Định

110

Cao Bằng - Trà Lĩnh (Biên giới ) - Cao Bằng

110

Thăm chùa Cổ Lễ - Nam Định

40

Cao Bằng - Lạng Sơn

160

Thăm đền Trần và Tháp Phổ Minh - Nam Định

20

Yên Bái - Tuyên Quang

100

Nam Định - Hải Phòng

110

Hà Nội - Tuyên Quang

180

Nam Định - Chùa Keo - Nam Định

70

Thái Nguyên - Tuyên Quang - Hà Giang

250

Hà Nội - Ninh Bình

120

Tuyên Quang - Hà Giang

170

Thăm Tam Cốc Bích Động

60

Hà nội - Phúc Yên

65

Hà Nội - Tam Cốc - Bích Động - Phát Diệm - Hà Nội

310

Hà Nội - Vĩnh Yên

70

Hà Nội - Tam Cốc - Bích Đông - Đinh Lê - Hà Nội

250

Hà Nội - Việt Trì

100

Ninh Bình - Phát Diệm - Ninh Bình

60

Hà Nội - Đền Hùng - Hà Nội

220

Hà Nội - Thăm rừng Cúc Phương - Hà Nội

350

Hà Nội - Phú Thọ

120

Ninh Bình - Cúc Phương

70

Hà Nội - Yên Bái

200

Hà Nội - Nho Quan

120

Yên Bái  - Lào Cai

180

Ninh Bình - Nho Quan - Hoà Bình

140

Yên Bái - Thái Nguyên

160

Hà Nội - Thanh Hoá

170

Thái Nguyên - Bắc Cạn

100

Thăm Sầm Sơn ( Thanh Hoá )

50

Hà nội - Lào Cai

360

Thăm Thành Nhà Hồ ( Thanh Hoá )

90

Lào Cai - Sa Pa

50

Hà Nội - Vinh

320

Hà nội - Lào Cai - Sa Pa

400

Thăm Cửa Lò ( Vinh )

50

Thăm Bắc Hà

60

Thăm Quê Bác ( Vinh )

50

Lào Cai - Hà Giang

240

Vinh - Đồng Hới

230

Lai Châu - Sa Pa

200

Thăm Động Phong Nha ( Đồng Hới )

120

Lai Châu - Sa Pa - Lào Cai

250

Thăm Bãi Đá Nhảy ( Đồng Hới )

30

Lai Châu - Tuần Giáo - Điện Biên

220

Đồng Hới - Động Phong Nha( Đường 1 rẽ vào ) Đồng Hới

100

Lai Châu - Điện Biên (Qua quốc Lộ 12)

140

Thăm Địa đạo Vĩnh Mốc ( Đồng Hới )

160

 

 

Đồng Hới - Đông Hà

61

 

 

Đông Hà - Huế

90

 


Hệ thống giao thông đường bộ các tỉnh phía Nam (Km) 

Tỉnh lỵ / Thành phố

Buôn
Ma Thuột

Biên Hòa

Cần Thơ

Ðà Lạt

Huế

Mỹ Tho

Nha Trang

Quy Nhơn

Tây Ninh

TP. Hồ Chí Minh

Vũng Tàu

An Giang

543

220

62

498

1.287

125

638

786

289

190

315

Bạc Liêu

633

310

112

588

1.377

215

728

966

379

280

405

Bến Tre

439

116

114

394

1.183

16

534

772

185

85

211

Bình Ðịnh

368

656

854

443

411

756

238

-

785

649

751

Bình Thuận

440

168

366

247

899

286

250

488

297

190

263

Cần Thơ

521

198

-

476

1.265

103

616

864

293

167

370

Ðắk Lắk

-

363

521

200

779

423

190

375

452

353

453

Ðồng Tháp

496

173

51

451

1.240

78

591

829

242

143

268

Ðồng Nai

363

-

198

278

1.067

100

418

656

129

30

95

Thừa Thiên - Huế

809

1.067

1.265

854

-

1.167

649

421

1.196

1.097

1.162

Khánh Hoà

190

418

616

205

649

518

-

238

547

441

513

 

Ghi Chú:

- Cách xem bảng này, bạn sẽ xem cự ly các điểm muốn đến bằng cách, nối các điểm khởi hành từ hàng (hoặc cột) với các điểm đến là cột (hoặc hàng).

- ví dụ: bạn cần đi từ TP.HCM đến Khánh Hoà, bạn sẽ chọn cột 11 - TP.HCM, chọn hàng thứ 12 - Khánh Hoà, bạn sẽ nhận được thông tin là: 441 Km. Tức là khoảng cách giữa TP.HCM và Khánh Hoà là 441 km.


Tổng hợp các tuyến quốc lộ (QL) trên cả nước VN:

QL1A > Hà Nội - Bắc Ninh - Lạng Sơn; Hà Nội - Nam Định - Ninh Bình - Thanh Hóa - Vinh - Hà Tĩnh - Đồng Hới - Đông Hà - Huế - Đà Nẵng - Tam Kỳ - Quảng Ngãi - Qui Nhơn - Tuy Hòa - Ninh Hòa - Nha Trang - Cam Ranh - Phan Rang - Phan Thiết - Biên Hoà - Tp. Hồ Chí Minh - Tân An - Mỹ Tho - Vĩnh Long - Cần Thơ - Sóc Trăng - Bạc Liêu - Cà Mau - Năm Căn

QL1B > Thái Nguyên - Đình Cả - Bắc Sơn - Đồng Đăng (Lạng Sơn)

QL2 > Phù Lỗ (Hà Nội) - Phúc Yên - Vĩnh Yên - Việt Trì - Tuyên Quang - Hà Giang

QL3 > Hà Nội - Thái Nguyên - Bắc Kạn - Cao Bằng - Quảng Yên - Tà Lùng

QL4A > Lạng Sơn - Na Sầm - Thất Khê - Đông Khê - Cao Bằng 

QL4B > Lạng Sơn - Đình Lập - Tiên Yên (Quảng Ninh) 

QL4C > Hà Giang - Tam Sơn (Quản Bạ) - Yên Minh - Đồng Văn 

QL4D > Mường Lay - Phong Thổ - Lai Châu - Tam Đường - Sa Pa - Lào Cai - - Mường Khương
- Bảo Thắng 

QL5 > Hà Nội - Mỹ Hào (Hưng Yên) - Hải Dương - Hải Phòng 

QL6 > Hà Nội - Hà Đông - Hòa Bình - Mai Châu - Mộc Châu - Sơn La - Tuần Giáo (Điện Biên) 

QL7 > Diễn Châu - Đô Lương - Anh Sơn - Con Cuông - Hòa Bình - Mường Xén - Cửa khẩu Nậm Cắn (Nghệ An) 

QL8 > Hồng Lĩnh - Phố Châu - Cửa khẩu Kẹo Nưa (Hà Tĩnh) 

QL9 > Đông Hà - Lao Bảo 

QL10 > Yên Hưng (Quảng Ninh) - Hải Phòng - Thái Bình - Nam Định - Ninh Bình - Phát Diệm - Nga Sơn - Hậu Lộc - Hoằng Hóa (Thanh Hóa) 

QL12 > Điện Biên Phủ - Phong Thổ (Lai Châu) 

QL13 > Tp. Hồ Chí Minh - Thủ Dầu Một - Mỹ Phước - Bình Long - Lộc Ninh (Bình Phước) 

QL14 > Đa Krông (Quảng Trị) - A Lưới (Huế) - Prao - Thạnh Mỹ - Khâm Đức (Quảng Nam) - Kon Tum - Pleiku - Buôn Ma Thuột - Bình Phước 
QL14B > Đà Nẵng - Thạnh Mỹ (Quảng Nam) 

QL14C > Plei Kần (Kon Tum) - Sa Thầy - Đức Cơ - Chư Prông (Gia Lai) - Ea Súp - Buôn Đôn (Đắk Lắk) - Đắk Mil (Đắk Nông) 

QL15 > Mai Châu (Hòa Bình) - Quan Hóa - Lang Chánh - Yên Cát (Thanh Hóa) - Thái Hòa - Tân Kỳ - Đô Lương - Nam Đàn (Nghệ An) - Hương Khê (Hà Tĩnh) - Lệ Thủy (Quảng Bình) - Cam Lộ (Quảng Trị) 

QL18 > Bắc Ninh - Chí Linh - Uông Bí - Hạ Long 

QL19 > Quy Nhơn - Pleiku 

QL20 > Đà Lạt - Di Linh - Bảo Lộc - Định Quán - Thống Nhất (Đồng Nai) 

QL21 > Sơn Tây (Hà Tây) - Lạc Thủy (Hòa Bình) - Phủ Lý - Nam Định  

QL22 > Tp. Hồ Chí Minh - Thị trấn Củ Chi - Trảng Bàng - Gò Dầu - Cửa khẩu Mộc Bài 

QL23 > Đông Anh (Hà Nội) - Mê Linh (Vĩnh Phúc) 

QL24 > Đức Phổ (Quảng Ngãi) - Kon Tum 

QL25 > Tuy Hòa (Phú Yên) - Chư Sê (Gia Lai) 

QL26 > Ninh Hòa (Khánh Hòa) - Buôn Ma Thuột 

QL27 > Phan Rang Tháp Chàm - Đơn Dương, Đức Trọng, Lâm Hà (Lâm Đồng) - Lắk - Buôn Ma Thuột 

QL28 > Gia Nghĩa - Di Linh - Phan Thiết 

QL30 > Cái Bè (Tiền Giang) - H.Cao Lãnh - TX.Cao Lãnh (Đồng Tháp) 

QL31 > Lục Nam (Bắc Giang) - Đình Lập (Lạng Sơn) 

QL32 > Hà Nội - Sơn Tây - Phú Thọ - Nghĩa Lộ - Mù Căng Chải - Than Uyên - Tam Đường (Lai Châu) 

QL34 > Hà Giang - Cao Bằng 

QL37 > Yên Bái - Tuyên Quang - Thái Nguyên - Kép (Bắc Giang) - Sao Đỏ, Chí Linh (Hải Dương) 

QL38 > Bắc Ninh - Kẻ Sặt (Hải Dương) - Hưng Yên - Đồng Văn (Hà Nam) 

QL39 > Hưng Yên - Đông Hưng (Thái Bình) 

QL45 > Nho Quan (Ninh Bình) - Thanh Hóa 

QL46 > Đô Lương - Thanh Chương - Nam Đàn - Hưng Nguyên - Vinh (Nghệ An) 

QL47 > Sầm Sơn - Thanh Hóa - Triệu Sơn - Xã Xuân Phú (H.Thọ Xuân) 

QL48 > Kim Sơn - Quỳ Châu - Thái Hòa - Diễn Châu (Nghệ An) 

QL49 > A Lưới - Thuận An (Thừa Thiên Huế) 

QL50 > Hồ Chí Minh - Cần Đước (Long An) - Mỹ Tho 

QL51 > Bà Rịa - Biên Hòa 

QL53 > Vĩnh Long - Vũng Liêm - Càng Long (Trà Vinh) 

QL54 > Trà Vinh - Trà Ôn, Bình Minh (Vĩnh Long) - Lai Vung (Đồng Tháp) 

QL55 > Bà Rịa - Hàm Tân (Bình Thuận) 

QL56 > Bà Rịa - Long Khánh (Đồng Nai) 

QL57 > Long Hổ (Vĩnh Long) - Chợ Lách (Bến Tre) - Mỏ Cầy - Thạnh Phú  

QL60 > Mỹ Tho - Bến Tre - Châu Thành, Tiểu Cần (Trà Vinh) 

QL61 > Chơn Thành (Kiên Giang) - Vị Thanh (Hậu Giang) 

QL62 > Tân An - Thạnh Hóa - Tân Thạnh - Mộc Hóa - Vĩnh Hưng (Long An) 

QL63 > Cà Mau - Vĩnh Thuận - An Biên - Châu Thành - Rạch Giá 

QL70 > Phố Ràng (Lào Cai) - Yên Bình (Yên Bái) - Đoan Hùng (Phú Thọ) 

QL80 > Vĩnh Long - Sa Đéc - Thốt Nốt - Rạch Giá 

QL91 > Cần Thơ - Long Xuyên - TX. Châu Đốc - Tịnh Biên 

QL217 > Vĩnh Lộc (Thanh Hoá) - Cẩm Thuỷ - Cành Nàng - Quan Sơn - Na Mèo 

QL279 > Điện Biên Phủ - Phố Ràng - Bắc Quang - Na Hang - Ba Bể - Chi Lăng - Lục Ngạn - Bãi Cháy 



Các tỉnh phía Bắc: Khoảng các giữa các tỉnh Đông Bắc

dongbac.jpeg


Khoảng các giữa các tỉnh Tây Bắc

taybac.jpeg


Khoảng cách giữa các tỉnh thành (theo quốc lộ 1)

khoang-cach-cac-tinh.jpg


Khoảng cách từ Sài Gòn (Tp Hồ Chí Minh) đến các tỉnh khác.

tphcm-tinh.jpg



Khoảng các giữa các tỉnh Đông Nam Bộ - Tây Nguyên
nambo-taynguyen.jpeg



Khoảng các giữa các tỉnh Nam Bộ
nam-bo.jpeg

Sơ đồ khoảng cách điểm phượt Việt Nam



Infographic-so-do-diem-phuot-viet-1024-ver-ngan.

Chia sẻ mạng xã hội :
Hot!
Link bài viết:
Tin mới
Thuê xe ô tô phố Phùng Hưng (Lượt xem: 2205)
Thuê xe ô tô phố Nguyễn Quang Bích (Lượt xem: 2121)
Thuê xe ô tô phố Đường Thành (Lượt xem: 2370)
Thuê xe ô tô phố Lý Nam Đế (Lượt xem: 2362)
Thuê xe ô tô phố Hà Trung (Lượt xem: 1986)
Tin liên quan
Thông xe cao tốc Hạ Long - Hải Phòng (Lượt xem: 750)
Lễ hội hoa tam giác mạch sẽ tổ chức vào tháng 10 (Lượt xem: 5124)
Từ 15/6, được nộp phạt vi phạm giao thông qua bưu điện toàn quốc (Lượt xem: 1576)
Hình ảnh du lịch Cô Tô - Những ngày nắng sau bão! (Lượt xem: 3282)
Ngắm tuyến đường kiểu mẫu đầu tiên của Hà Nội (Lượt xem: 6603)
Lung linh đêm “Cửa Lò biển hát” (Lượt xem: 3057)
Carnaval Hạ Long 2016 khai hội (Lượt xem: 2937)
Hướng dẫn ra - vào đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (Lượt xem: 25796)
Hỗ trợ trực tuyến
Cho thuê xe Pacific : 0983.00.11.96
Hotline : 0983.00.11.96
Email : chothuexe.pacific@gmail.com